each

/it͡ʃ/

Xếp hạng tần suất #161

each

Định nghĩa

  1. từ hạn định

    Tất cả; mỗi người; hội đủ một danh từ riêng lẻ, cho thấy tất cả các ví dụ về điều được gọi là riêng biệt hay riêng biệt (so sánh mỗi).

    Ví dụ

    • Make sure you wash each bowl well.
    • The sun comes up each morning.
  2. trạng từ

    Cho một người, một người, hoặc một người.

    Ví dụ

    • The apples cost fifty cents each.
    • Tickets are ten dollars each.
  3. trạng từ

    Từng cá nhân một; được dùng trong một câu với nhiều chủ đề cho thấy hành động hoặc trạng thái được miêu tả bởi động từ được áp dụng cho tất cả các thành viên trong nhóm được miêu tả, thay vì chung với cả nhóm.

    Ví dụ

    • We each ordered half a chicken.
    • You are each right in a different way.
  4. Đại từ

    Từng người một hoặc từng người một.

    Ví dụ

    • I am going to give each of you a chance.
    • Each of us has a different job.
  5. Danh từ

    Một món đồ cá nhân: đơn vị định lượng nhỏ nhất trong một nhóm.

    Ví dụ

    • The oranges cost fifty cents each.
    • We priced the parts at two dollars each.

Từ liên quan