Định nghĩa
-
trạng từ
Không bao giờ, không có lúc nào, hoặc trong bất cứ hoàn cảnh nào.
Ví dụ
- I never eat meat.
- We went to the same school but never met.
-
trạng từ
Không vào bất cứ thời điểm nào khác, không vào bất cứ dịp nào khác, hoặc không trước đó.
Ví dụ
- I never saw such a beautiful view.
- She had never been on a plane before.
-
trạng từ
Dùng động từ trong thời quá khứ đơn giản, hoặc một động từ mạnh “không có ”.
Ví dụ
- The police say I took the car, but I never did.
- You said you would cut the grass. I never!
-
Động từ
Có hay không.
Ví dụ
- I told him to buy bread, but he never bring any.
- I never see him yesterday.
-
thán từ
Một tuyên bố thách thức
Ví dụ
- I won the lottery! Never!
- You will never catch me, he shouted.
