Định nghĩa
-
Đại từ
Tôi và ít nhất một người khác, loại bỏ người đó. (cho tất cả chúng ta).
Ví dụ
- Let's get us a snack before we go.
- Let's get us organized before the guests arrive.
-
Đại từ
Tôi và ít nhất là một người khác, bao gồm cả người đó. (cho tất cả chúng ta).
Ví dụ
- Let's ask him if he'll give us a ride.
- Please tell us what happened.
-
Đại từ
Chúng tôi, được sử dụng trong những trường hợp tương tự khi "tôi" sẽ được sử dụng thay vì "tôi", e.g. cho đại từ trong cô lập hoặc bổ sung của cocula
Ví dụ
- Who's there? It's us.
- Who's going to go? Us. We'll go.
-
Đại từ
Bất cứ thực thể nào mà diễn giả là một phần của hoặc xác định được, chẳng hạn như nơi làm việc hoặc giáo dục, quốc gia, khu vực, ngôn ngữ v.v...
Ví dụ
- It's not true that the rest of Europe hates us.
- I went to watch my favorite team, but they beat us five to nothing.
-
Đại từ
Người ta nói chung.
Ví dụ
- Grief ages us.
- Hard times shape us all.
-
từ hạn định
Thiết kế loa (các)/nhà biên soạn) như là sự kết hợp hay thuộc về hạng người đã được ghi rõ.
Ví dụ
- It's not good enough for us teachers.
- That's not fair to us students.
-
Đại từ
Dùng để ám chỉ sự kết nối giữa kinh nghiệm hay hoạt động của diễn giả và một nhóm thính giả.
Ví dụ
- Let's get us a few ingredients.
- Let's grab us a table before it fills up.
-
Đại từ
Người đó được chỉ định.
Ví dụ
- Come on, let's get us up and out of bed.
- Let's get us ready for school.
-
Đại từ
Từ này có nghĩa là “tôi ” (nghĩa là“ tôi ”.
Ví dụ
- Give us a look at your paper.
- Fetch us a cold drink from the fridge, would you?
-
Đại từ
Tôi (trong tất cả các bối cảnh).
Ví dụ
- Look at us while you're talking to us.
- Could you do that for us?
