may

/meɪ/

Xếp hạng tần suất #97

may

Định nghĩa

  1. Động từ

    Để được phép, được phép. Dùng trong việc cho phép và đặt câu hỏi để yêu cầu lịch sự.

    Ví dụ

    • You may smoke outside.
    • May I sit here?
  2. Động từ

    Phát biểu một khả năng hiện tại hoặc có thể.

    Ví dụ

    • He may be lying.
    • The cat may or may not be in the box.
  3. Động từ

    Dùng sự khiêm tốn, nhã nhặn, sự nhượng bộ, hoặc làm dịu câu hỏi hoặc lời nhận xét.

    Ví dụ

    • May I ask what brings you here today?
    • How old may she be, you ask?
  4. Động từ

    Bày tỏ một điều ước (với hiệu ứng phụ hiện tại).

    Ví dụ

    • May you win the game!
    • May the weather be sunny tomorrow.
  5. Động từ

    Biểu lộ một mối quan hệ không rõ ràng hay tương phản giữa những lời nói thẳng thắn.

    Ví dụ

    • You may be my boss, but that doesn't mean you can insult me.
    • He may have left, but he's still in our hearts.
  6. Động từ

    Để có thể hoặc có thể.

    Ví dụ

    • You may leave whenever you are ready.
    • We give way to passions we may resist.
  7. Động từ

    Để có thể đi.

    Ví dụ

    • I hope that I may go home before dark.
    • He hoped he might go home before dark.
  8. Động từ

    Là mạnh mẽ hoặc có quyền lực (over).

    Ví dụ

    • No army may against such odds.
    • Nothing may against the will of the people.
  9. Động từ

    Để thu thập có thể, hoặc hoa nói chung.

    Ví dụ

    • The children went out maying on the first of May.
    • Lovers wander in the green valleys, maying.
  10. Danh từ

    Bụi gai hay hoa của nó.

    Ví dụ

    • The hedgerow was thick with may in early spring.
    • The hillside was white with may.

Từ liên quan