Bản dịch
- rất
- lắm
- lém
- vậy
- như vậy
Định nghĩa
-
liên từ
Do đó, vì lý do đó, hoặc vì lý do này.
Ví dụ
- I was hungry, so I asked for more food.
- He ate too much cake, so he felt sick.
-
trạng từ
Dùng để tăng cường nghĩa là “rất dễ dàng, trong một điều khoản tích cực hoặc tiêu cực.
Ví dụ
- I feel so much better now.
- She is so kind to everyone.
-
trạng từ
Đến mức độ (thật sự nói rõ).
Ví dụ
- It was so hot outside that all the plants died.
- He was so good that they hired him on the spot.
-
trạng từ
Đến mức độ (bị trói buộc).
Ví dụ
- I need a piece of cloth so long.
- The fish was so big, about this long.
-
trạng từ
Rất nhiều.
Ví dụ
- I so want to see the Queen when she visits our town!
- I so wanted to go to the party.
-
liên từ
Một dạng viết tắt của “để người ta có thể nghe được tiếng gõ cửa ”.
Ví dụ
- I took an earlier train so I'd have plenty of time to prepare.
- Eat your broccoli so you can have dessert.
-
liên từ
Dùng để kết nối các cuộc trò chuyện hay sự kiện trước với câu hỏi sau.
Ví dụ
- So how does this story end?
- So what happened after that?
-
liên từ
Tôi thường giới thiệu một câu hỏi tu từ.
Ví dụ
- We can't afford a hotel. So who needs a hotel? Stay with us.
- So who's counting anyway?
-
liên từ
Cung cấp điều đó, với điều kiện đó, hoặc lâu dài.
Ví dụ
- You may borrow the car, so you bring it back by nine.
- Take any book, so you return it soon.
-
trạng từ
Dùng một điều khoản tiêu cực có nghĩa là “tất cả các bộ phận.
Ví dụ
- That is so not true!
- This plan is so not going to work.
