Định nghĩa
-
giới từ
Chỉ đạo, hoặc dự định thuộc về ai đó hay gì đó.
Ví dụ
- I have something for you.
- This letter is for the manager, not for you.
-
giới từ
Từng có nghĩa là “bởi vì người Ba Lan.
Ví dụ
- He looks better for having lost weight.
- She was famous for her kindness.
-
giới từ
Để được sử dụng hoặc đối xử theo cách đã định, hoặc với một mục đích hoặc ý nghĩa rõ ràng.
Ví dụ
- This is a new bell for my bicycle.
- The knife is for cutting bread.
-
giới từ
Để giúp đỡ, lợi ích, sự hài lòng, danh dự v.v. (ai đó hoặc cái gì đó).
Ví dụ
- Everything I do, I do for you.
- We are having a birthday party for Janet.
-
giới từ
Hỗ trợ, hay ủng hộ, gì đó.
Ví dụ
- All those for the idea, raise your hands.
- Who is for ice cream?
-
giới từ
Để chữa trị, hãy loại bỏ hoặc chống lại.
Ví dụ
- I need to spray my house for termites.
- The doctor treated me for a cold.
-
giới từ
Dẫn tới thời gian hay hoàn cảnh.
Ví dụ
- We are heading for trouble.
- She is set for a great year.
-
giới từ
Hướng hoặc hướng.
Ví dụ
- The astronauts headed for the moon.
- Run for the hills!
-
giới từ
Phù hợp với niềm tin, nhu cầu, muốn, có kỹ năng hoặc sở thích của một người; thích hợp nhất.
Ví dụ
- This isn't the job for you.
- This is the perfect house for a big family.
-
liên từ
Từng có nghĩa là “bởi vì ”.
Ví dụ
- I stayed home, for I had nowhere else to go.
- She smiled, for she was happy.
