Bản dịch
- khi nào
- bao giờ
Định nghĩa
-
trạng từ
Mấy giờ? Lúc nào? Trong trường hợp nào? Dùng để giới thiệu những câu hỏi trực tiếp hoặc gián tiếp về thời gian.
Ví dụ
- When will they arrive?
- Do you know when they arrived?
-
liên từ
Tại (hoặc ngay sau đó), thời gian đó, tại thời điểm (hoặc bất kỳ và tất cả) thời gian đó; nếu.
Ví dụ
- Dogs bark when they hear a noise.
- When he speaks to her, he is always polite.
-
liên từ
Trong thời gian đó, vào lúc diễn ra câu này hoặc câu chia tay.
Ví dụ
- They dream when they sleep.
- I'm happiest when I'm working.
-
trạng từ
Trong đó: thường bỏ qua hoặc thay thế bằng cách đó.
Ví dụ
- That was the day when we met.
- Not a week goes by when I don't think of her.
-
trạng từ
Thời gian, vào hoặc trong thời gian đó.
Ví dụ
- I remember when they were called the Greys.
- Next year is when we choose a new mayor.
-
trạng từ
Hoàn cảnh hoặc tình huống.
Ví dụ
- Love is when you can't get enough of someone.
- Success is when preparation meets opportunity.
-
trạng từ
Dùng danh từ hay danh từ để nói lên sự thiếu kiên nhẫn với một sự kiện trong tương lai.
Ví dụ
- The site is broken. Fix when?
- New season when?
-
trạng từ
Trước đó và dưới những hoàn cảnh khác nhau, thường ít thuận lợi hơn.
Ví dụ
- He is rich now, but I remember him when he had nothing.
- She talks about the good old days, back when.
-
liên từ
Lúc nào hay lúc nào.
Ví dụ
- I am here until Friday, when I leave for Senegal.
- I was walking down the street, when suddenly it started to rain.
-
liên từ
Bởi vì, thực tế là vậy, hoặc xem xét điều đó.
Ví dụ
- I don't see the point of putting up decorations when I am the only one who will see them.
- Why complain when you knew the risks?
